Nghĩa của từ "by accident" trong tiếng Việt

"by accident" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

by accident

US /baɪ ˈæk.sɪ.dənt/
UK /baɪ ˈæk.sɪ.dənt/
"by accident" picture

Cụm từ

một cách tình cờ, vô tình, ngẫu nhiên

without intention; by chance

Ví dụ:
I found the old photo album by accident while cleaning the attic.
Tôi tìm thấy cuốn album ảnh cũ một cách tình cờ khi dọn dẹp gác mái.
He stepped on her foot by accident.
Anh ấy giẫm lên chân cô ấy một cách vô tình.